Thi đua lập thành tích chào mừng Đại hội Đảng các cấp và Đại hội Thi đua yêu nước toàn tỉnh lần thứ VII!
Dịch vụ y tế 19/06/2019 (9263)

Khám Sức Khỏe Định Kì & Bệnh Nghề Nghiệp

Theo quy định của Luật lao động, người sử dụng lao động phải tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho người lao động hàng năm. Đây được xem là một trong những quyền lợi mà người lao động được hưởng khi làm việc tại Doanh nghiệp. Mặt khác, việc tổ chức khám sức khỏe định kỳ cũng giúp Doanh nghiệp nắm được tình trạng sức khỏe người lao động từ đó bố trí công việc phù hợp giúp giảm thiểu tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp.
TT Dịch vụ Đơn giá Ghi chú
1 Khám nội khoa 20.000đ
2 Khám ngoại khoa 20.000đ
3 Khoa Sản 20.000đ
4 Kiểm tra thị lực tổng quát 20.000đ
5 Khoa tai mũi họng 20.000đ
6 Khoa răng hàm mặt 20.000đ
7 Khoa da liễu 20.000đ
8 Hồ sơ sức khỏe 15.000đ
9 Kiểm tra lý học: Luận kiểm tra thể lực 20.000đ
10 Số lượng tiểu cầu 7.000đ
11 Lượng đường trong máu trước khi ăn 26.000đ
12 Chất Nitơ Urê trong máu 30.000đ
13 Creatinin 25.000đ
14 Men ALT hoặc SGPT trong huyết thanh 25.000đ
15 SGOT,AST 25.000đ
16 Cholesterol toàn phần 25.000đ
17 HDL 25.000đ
18 LDL 25.000đ
19 Triglyceride 25.000đ
20 Định lượng HBCO 212.000đ
21 Huyết sắc tố 18.000đ
22 Hồng cầu hạt kiềm 18.000đ
23 Số lượng tiểu cầu,tế bào hồng cầu,huyết sắc tố,dung tích hồng cầu 35.000đ
24 HbsAg 52.000đ
25 Anti HCV 115.000đ
26 Xét nghiệm HIV 52.000đ
27 Kiểm tra chì trong máu 150.000đ
28 kiểm tra thủy ngân trong máu 300.000đ
29 Tốc độ máu lắng 33.600đ
30 Đường trong nước tiểu 13.900đ
31 Protein trong nước tiểu 13.900đ
32 Axit t,t muconic niệu 390.000đ
33 Máu trong nước tiểu 7.000đ
34 Trụ niệu 7.000đ
35 Kiểm tra chì trong nước tiểu 150.000đ
36 Ala niệu 150.000đ
37 Sắc tố mật trong nước tiểu 6.300đ
38 Muối mật trong nước tiểu 6.300đ
39 Crezon niệu hoặc Axit hyppuric niệu 300.000đ
40 Axits metyl hyppuric niệu 300.000đ
41 Mangan niệu 300.000đ
42 Canxi niệu 49.000đ
43 Kiểm tra lượng thủy ngân trong nước tiểu 300.000đ
44 Asen niệu 200.000đ
45 Beta2-micro-globulin niệu 199.000đ
46 Cadimi niệu 150.000đ
47 Định lượng asen tóc 250.000đ
48 Thử nghiệm lấy da 330.000đ
49 Thử nghiệm áp bì (patch test) 511.000đ
50 Tìm AFB trong đờm 63.200đ
51 Phản ứng Mantoux 11.500đ
52 pH da 26.000đ
53 Kỹ thuật xác định hạt dầu hạt sừng 16.000đ
54 Đo thính lực đơn âm 82.000đ
55 Đo liều sinh học (biodose) 18.000đ
56 AFFB Trong dịch sinh học 52.000đ
57 Mô bệnh học 339.000đ
58 Hóa mô miễn dịch 937.000đ
59 Đo nhãn áp 16.000đ
60 Kiểm tra chức năng của phổi ( FVC, FEV1.0) 185.000đ
61 Kiểm tra điện tâm đồ 65.000đ
62 Siêu âm gan, mật 65.000đ
63 Siêu âm mắt 70.600đ
64 Chụp X-quang tim phổi 42.000đ
65 Chụp X-quang xương 36.000đ
66 X-quang cột sống thắt lưng 42.000đ
67 Chụp cắt lớp 1.000.000đ
68 Huyết đồ 92.000đ

Cùng chuyên mục